Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
harpagon
danh từ
(noun)
/ˈ
h
ɑː
(ɹ)
p
ə
ɡ
ɒ
n
/
Nghĩa chính
1
Cái móc vật lộn
danh từ
A grappling hook.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
harpagon
Dạng gốc
(base form)
harpagon
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
harpagon
harpagon
e
Cơ quan siết chặt của cơ quan sinh dục nam, một trong những loài tuyến sinh dục
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
harpagō
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἁρπάγη
harpágē
“hook”
Cùng gốc
(doublet)
harpoon
AI
1
Cái móc vật lộn
1
Cái móc vật lộn
1
Cái móc vật lộn