Nghĩa chính
- Cằn nhằn về; phàn nàn không ngừng hoặc liên tục yêu cầu; tiếp tục đưa ra như một điểm gây tranh cãiđộng từngoại động từ (transitive)To nag about; to complain incessantly or persistently request; to continue to bring up as a point of contention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harp onNguyên thể (infinitive)
- harps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- harped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- harping onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harp on the same stringđộng từ | động từ | Liên tục nói điều tương tự |
| harp on one stringđộng từ | động từ | Cứ chơi mãi một điệu |
| harp on something | Nói mãi về điều gì | |
| harp on about something | Nói đi nói lại điều gì |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , .