Dịch

harp on

động từ (verb)
UK/ˌhɑːp ˈɒn/US/ˌhɑɹp ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Cằn nhằn về; phàn nàn không ngừng hoặc liên tục yêu cầu; tiếp tục đưa ra như một điểm gây tranh cãiđộng từngoại động từ (transitive)To nag about; to complain incessantly or persistently request; to continue to bring up as a point of contention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harp onNguyên thể (infinitive)
  2. harps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. harped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harping onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

harp on the same stringđộng từLiên tục nói điều tương tự
harp on one stringđộng từCứ chơi mãi một điệu
harp on somethingNói mãi về điều gì
harp on about somethingNói đi nói lại điều gì

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI