Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh hoặc đập (ai đó) một cách rõ ràngđộng từngoại động từ (transitive)To beat or thump (someone) soundly.
- Tấn công (ai đó) bằng lời nóiđộng từngoại động từ (transitive)To attack (someone) verbally.
- Thảo luận hoặc giải thích (điều gì đó) quá mức hoặc lặp đi lặp lại; đàn hạc hoặc quá phức tạpđộng từngoại động từ (transitive)To discuss or explain (something) excessively or repeatedly; to harp on or overelaborate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- belabourNguyên thể (infinitive)
- belaboursNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- belabouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- belabouringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| belabour the point | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lao động về
- ngoại động từ (transitive)Lao động về; lao động hơn; làm việc chăm chỉ; phải chăm chỉ luyện tậpTo labour about; labour over; to work hard upon; to ply diligently.
Họ từ (word family)
cùng gốc belabourVí dụ
- [] , single-stick, .
- , , .