Dịch

belabour

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh hoặc đập (ai đó) một cách rõ ràngđộng từngoại động từ (transitive)To beat or thump (someone) soundly.
  2. Tấn công (ai đó) bằng lời nóiđộng từngoại động từ (transitive)To attack (someone) verbally.
  3. Thảo luận hoặc giải thích (điều gì đó) quá mức hoặc lặp đi lặp lại; đàn hạc hoặc quá phức tạpđộng từngoại động từ (transitive)To discuss or explain (something) excessively or repeatedly; to harp on or overelaborate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belabourNguyên thể (infinitive)
  2. belaboursNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. belabouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. belabouringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

belabour the pointChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lao động về
  1. ngoại động từ (transitive)Lao động về; lao động hơn; làm việc chăm chỉ; phải chăm chỉ luyện tậpTo labour about; labour over; to work hard upon; to ply diligently.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [] , single-stick, .
  • , , .

AI