Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chú hềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pantomime fool, typically dressed in colorful checkered clothes, used as a stock character in commedia dell'arte and other genres.
- Màu lục vàng nhạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A greenish-chartreuse color.
- Sặc sỡ, nhiều màu sắctính từkhông so sánh (not comparable)Brightly colored, especially in a pattern like that of a harlequin clown's clothes.
- Loại bỏ, làm biến mấtđộng từngoại động từ (transitive)To remove or conjure away, as if by a harlequin's trick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harlequinNguyên thể (infinitive)
- harlequinsSố nhiều (plural)
- harlequinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- harlequiningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harlequin bugdanh từ | danh từ | Loại bọ xít màu đỏ tươi và đen, Murgantia histrionica, một loài gây hại phổ biến trên bắp cải và các loại cây trồng liên quan ở Bắc Mỹ |
| harlequin babydanh từ | danh từ | Em bé sinh ra mắc chứng bệnh ichthyosis kiểu harlequin |
| harlequin duckdanh từ | danh từ | Vịt hoang dã Bắc Mỹ, Histrionicus histrionicus |
| harlequin snakedanh từ | danh từ | Agkistrodon contortrix mokasen, rắn đầu đồng phía bắc, một loài rắn độc được tìm thấy ở miền đông Hoa Kỳ |
| yellow harlequindanh từ | danh từ | Cỏ mùi vàng (Corydalis flavula) |
| harlequin darterdanh từ | danh từ | Etheostoma histrio, một loài cá thông minh hơn |
| harlequin ladybugdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với harlequin ladybird |
| harlequin ladybirddanh từ | danh từ | Harmonia axyridis, một loài bọ rùa lớn với nhiều hình dạng màu sắc khác nhau, có nguồn gốc từ Đông Á |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Vịt khoang
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A harlequin duck.
Họ từ (word family)
cùng gốc harlequinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiHarlequin
- từ tiếng Pháp cổHarlequin
Ví dụ
- […] ; ( ) , , .[...] chắc chắn là nhóm người tẻ nhạt và tồi tệ nhất từng xuất hiện trước khán giả; và (một bí mật ít người biết) thực ra được dụng ý như vậy, nhằm làm nổi bật phần hài hước của chương trình, và phô bày những trò của chú hề một cách tốt nhất.
- , / harlequin'd .Và mèo con, nếu hứng lên / Đã làm biến mất cơn đau bằng trò hề.
- , .Chú hề có đôi môi dày và đỏ.