Dịch

harlequin

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chú hềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pantomime fool, typically dressed in colorful checkered clothes, used as a stock character in commedia dell'arte and other genres.
  2. Màu lục vàng nhạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A greenish-chartreuse color.
  3. Sặc sỡ, nhiều màu sắctính từkhông so sánh (not comparable)Brightly colored, especially in a pattern like that of a harlequin clown's clothes.
  4. Loại bỏ, làm biến mấtđộng từngoại động từ (transitive)To remove or conjure away, as if by a harlequin's trick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harlequinNguyên thể (infinitive)
  2. harlequinsSố nhiều (plural)
  3. harlequinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harlequiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

harlequin bugdanh từLoại bọ xít màu đỏ tươi và đen, Murgantia histrionica, một loài gây hại phổ biến trên bắp cải và các loại cây trồng liên quan ở Bắc Mỹ
harlequin babydanh từEm bé sinh ra mắc chứng bệnh ichthyosis kiểu harlequin
harlequin duckdanh từVịt hoang dã Bắc Mỹ, Histrionicus histrionicus
harlequin snakedanh từAgkistrodon contortrix mokasen, rắn đầu đồng phía bắc, một loài rắn độc được tìm thấy ở miền đông Hoa Kỳ
yellow harlequindanh từCỏ mùi vàng (Corydalis flavula)
harlequin darterdanh từEtheostoma histrio, một loài cá thông minh hơn
harlequin ladybugdanh từĐồng nghĩa với harlequin ladybird
harlequin ladybirddanh từHarmonia axyridis, một loài bọ rùa lớn với nhiều hình dạng màu sắc khác nhau, có nguồn gốc từ Đông Á

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Vịt khoang
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A harlequin duck.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiHarlequin
  2. từ tiếng Pháp cổHarlequin

Ví dụ

  • […] ; ( ) , , .[...] chắc chắn là nhóm người tẻ nhạt và tồi tệ nhất từng xuất hiện trước khán giả; và (một bí mật ít người biết) thực ra được dụng ý như vậy, nhằm làm nổi bật phần hài hước của chương trình, và phô bày những trò của chú hề một cách tốt nhất.
  • , / harlequin'd .Và mèo con, nếu hứng lên / Đã làm biến mất cơn đau bằng trò hề.
  • , .Chú hề có đôi môi dày và đỏ.

AI