harle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tơ lông (chim)danh từA bird, the red-breasted merganser.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- harleDạng gốc (base form)
- harlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harlequin bugdanh từ | danh từ | Loại bọ xít màu đỏ tươi và đen, Murgantia histrionica, một loài gây hại phổ biến trên bắp cải và các loại cây trồng liên quan ở Bắc Mỹ |
| harlequin babydanh từ | danh từ | Em bé sinh ra mắc chứng bệnh ichthyosis kiểu harlequin |
| harlequin duckdanh từ | danh từ | Vịt hoang dã Bắc Mỹ, Histrionicus histrionicus |
| harlequin snakedanh từ | danh từ | Agkistrodon contortrix mokasen, rắn đầu đồng phía bắc, một loài rắn độc được tìm thấy ở miền đông Hoa Kỳ |
| harlequin darterdanh từ | danh từ | Etheostoma histrio, một loài cá thông minh hơn |