Nghĩa chính
- Hành động của những con chó săn đang đi lại để tìm lại mùi con mồi đã mấtdanh từAn act of hounds retracing a course in order to pick up the lost scent of prey.
- Hành động ám chỉ, quay trở lại hoặc quay trở lại (về một chủ đề đã đề cập trước đó, v.v.); Ngoài ra, một hành động gợi lên, hoặc khao khát hoặc khao khát (một thời đại hoặc sự kiện trong quá khứ)danh từAn act of alluding, returning, or reverting (to a subject previously mentioned, etc.); also, an act of evoking, or longing or pining for (a past era or event).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hark-backDạng gốc (base form)
- hark-backsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 14 […] 183 , , , . – .. .