Dịch

hardwood

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈhɑɹdˌwʊd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gỗ cây hai lá mầmdanh từđếm được (countable)The wood from any dicotyledonous tree, without regard to its hardness.
  2. Gỗ thương phẩm, gỗ cứngdanh từđếm được (countable)(in more general use) As the preceding, but limited to those that are commercial timbers, and are at least average in hardness.
  3. Cây gỗ cứngdanh từđếm được (countable)The tree or tree species that yields the preceding.
  4. Bằng gỗ cứngtính từkhông so sánh (not comparable)Made of interlocking hardwood boards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardwoodDạng gốc (base form)
  2. hardwoodsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Gỗ thương mại
  1. không đếm được (uncountable)A joint term for the commercial timbers, without distinguishing which.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Gỗ balsa là gỗ cứng, nhưng là một loại gỗ cứng mềm.
  • , .Tần bì, hồ đào và sồi là một số loại gỗ cứng nội địa nổi bật nhất.
  • .Loại cây gỗ cứng này đã được trồng rộng rãi khắp các ngọn đồi ở đây.

AI