Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gỗ cây hai lá mầmdanh từđếm được (countable)The wood from any dicotyledonous tree, without regard to its hardness.
- Gỗ thương phẩm, gỗ cứngdanh từđếm được (countable)(in more general use) As the preceding, but limited to those that are commercial timbers, and are at least average in hardness.
- Cây gỗ cứngdanh từđếm được (countable)The tree or tree species that yields the preceding.
- Bằng gỗ cứngtính từkhông so sánh (not comparable)Made of interlocking hardwood boards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hardwoodDạng gốc (base form)
- hardwoodsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Gỗ thương mại
- không đếm được (uncountable)A joint term for the commercial timbers, without distinguishing which.
Ví dụ
- , .Gỗ balsa là gỗ cứng, nhưng là một loại gỗ cứng mềm.
- , .Tần bì, hồ đào và sồi là một số loại gỗ cứng nội địa nổi bật nhất.
- .Loại cây gỗ cứng này đã được trồng rộng rãi khắp các ngọn đồi ở đây.