Dịch

hardlock

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tình huống trong đó trò chơi không thể chơi được hoặc không phản hồi do trục trặc, khiến cho tiến triển hoặc hành động tiếp theo không thể thực hiện đượcdanh từA situation where a game becomes unplayable or unresponsive due to a glitch, making further progress or action impossible.
  2. Bị mắc vào hoặc gây ra tình trạng khóa cứngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be in or cause a hardlock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardlockNguyên thể (infinitive)
  2. hardlocksSố nhiều (plural)
  3. hardlockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hardlockingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI