Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
handkerchiefful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một chiếc khăn tay sẽ giữ được nhiều như vậy
danh từ
As much as a handkerchief will hold.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
handkerchiefful
Dạng gốc
(base form)
handkerchiefful
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
handkerchief
+
-ful
AI
1
Một chiếc khăn tay sẽ giữ được nhiều như vậy
1
Một chiếc khăn tay sẽ giữ được nhiều như vậy
1
Một chiếc khăn tay sẽ giữ được nhiều như vậy