hand-off
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đường chuyền được thực hiện theo hướng lùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pass made in a backward direction.
- Việc chuyển thông tin nhận dạng radar của máy bay từ bộ điều khiển này sang bộ điều khiển khác khi máy bay đi vào vùng trời của bộ điều khiển nhận và liên lạc vô tuyến với máy bay sẽ được chuyển giaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transfer of the radar identification of an aircraft from one controller to another when the aircraft enters the receiving controller's airspace and radio communications with the aircraft are transferred.
- Việc chuyển một dự án đã hoàn thành cho một người hoặc một nhóm khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The passing of a completed project to another person or group.
- Hành động đẩy đối thủ ra xa bằng bàn tay mởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of pushing an opponent away with an open hand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hand-offDạng gốc (base form)
- hand-offsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc chuyển giao quyền kiểm soát cho một hệ thống con khác
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transfer of control to another subsystem.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .