Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hand tool
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
æ
n
d
ˈ
t
u
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Dụng cụ cầm tay
danh từ
A tool powered by human muscular action rather than a motor or engine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hand tool
Dạng gốc
(base form)
hand tool
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
tool
kết hợp
dụng cụ cầm tay
AI
1
Dụng cụ cầm tay
1
Dụng cụ cầm tay
1
Dụng cụ cầm tay