Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hand someone something
UK
/ˈ
h
a
n
d
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
h
æ
n
d
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đưa cái gì cho ai
Ví dụ
She
handed
him
a
cup
of
hot
tea
.
Cô ấy đưa cho anh một tách trà nóng.
Xuất hiện ở từ khác
hand
kết hợp
đưa cái gì cho ai
AI
1
Đưa cái gì cho ai
1
Đưa cái gì cho ai
1
Đưa cái gì cho ai