Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hand in something
UK
/ˈ
h
a
n
d
ɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
h
æ
n
d
ɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Nộp cái gì
Ví dụ
Students
must
hand
in
their
essays
by
Monday
.
Học sinh phải nộp bài luận trước thứ Hai.
Xuất hiện ở từ khác
hand
kết hợp
nộp cái gì
AI
1
Nộp cái gì
1
Nộp cái gì
1
Nộp cái gì