Nghĩa chính
- Người cộng sản, hoặc một người ủng hộ chủ nghĩa cộng sảndanh từA communist, or a supporter of communism.
- Người ủng hộ quan điểm cực tả hoặc Liên Xôdanh từA supporter of far-left views or the Soviet Union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hamsickDạng gốc (base form)
- hamsicksSố nhiều (plural)