Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Hamas
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
h
ə
ˈ
m
æ
s
/
US
/
h
ə
ˈ
m
ɑ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhóm chiến binh Hồi giáo Palestine và tổ chức chính trị.
danh từ riêng
A Palestinian Islamist militant group and political organization.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Hamas
Hamas
ian
Một họ từ tiếng Armenia
danh từ riêng
Hamas
ien
Tỉnh lịch sử của Eritrea
danh từ riêng
Hamas
ite
Thành viên hoặc người ủng hộ Hamas
danh từ
Hamas
nik
Thành viên hoặc người ủng hộ Hamas
danh từ
Xem thêm 2 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Hamás
giống đực
Phong trào Hồi giáo Hamas
Ví dụ
[
W
]
hen
a
Hamas
spokesman
recently
stood
by
his
statement
that
Jews
used
the
blood
of
non-Jewish
children
for
their
matzos
–
one
of
the
oldest
anti-Semitic
canards
around
–
European
elites
were
largely
silent
.
Israel
will
never
surrender
to
Hamas
.
Iran
,
Syria
,
and
Qatar
are
all
allies
of
Hamas
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Nhóm chiến binh Hồi giáo Palestine và tổ chức chính trị
1
Nhóm chiến binh Hồi giáo Palestine và tổ chức chính trị
1
Nhóm chiến binh Hồi giáo Palestine và tổ chức chính trị