halophilic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến halophile; sống và phát triển ở môi trường có độ mặn caotính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a halophile; living and thriving in an environment of high salinity.
Họ từ (word family)
cùng gốc halophilicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha