Dịch

halophilic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến halophile; sống và phát triển ở môi trường có độ mặn caotính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to a halophile; living and thriving in an environment of high salinity.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI