Dịch

hallucinogenic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gây ảo giáctính từproducing hallucinations
  2. Chất gây ảo giácdanh từa substance that is a hallucinogen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hallucinogenicDạng gốc (base form)
  2. hallucinogenicsSố nhiều (plural)
  3. more hallucinogenicSo sánh hơn (comparative)
  4. most hallucinogenicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Sau khi ăn mấy cây nấm gây ảo giác, anh cho biết mình nhìn thấy rất nhiều màu sắc đẹp mắt.
  • .Những loại nấm đó gây ảo giác.
  • .Oleg sử dụng một chất gây ảo giác cực độc.

AI