Nghĩa chính
- Gây ảo giáctính từproducing hallucinations
- Chất gây ảo giácdanh từa substance that is a hallucinogen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hallucinogenicDạng gốc (base form)
- hallucinogenicsSố nhiều (plural)
- more hallucinogenicSo sánh hơn (comparative)
- most hallucinogenicSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hallucinogenicVí dụ
- , .Sau khi ăn mấy cây nấm gây ảo giác, anh cho biết mình nhìn thấy rất nhiều màu sắc đẹp mắt.
- .Những loại nấm đó gây ảo giác.
- .Oleg sử dụng một chất gây ảo giác cực độc.