Dịch

halide

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muối halogenuadanh từAny salt of any halogen acid (such as hydrochloric acid, hydrofluoric acid, or hydroiodic acid).
  2. Muối đơn halogenuadanh từSuch a salt with a single halogen atom.
  3. Anion halogenuadanh từThe anionic form of a halogen atom (a group 17 element).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. halideDạng gốc (base form)
  2. halidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gold halidedanh từHợp chất hóa học làm từ vàng và halogen như clo, brom hoặc iốt
acyl halidedanh từCác hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức acyl gắn trực tiếp với halogen
alkyl halidedanh từĐồng nghĩa với haloalkane
vinyl halidedanh từCác alkyl halogenua không bão hòa có dạng CH₂=CHX (trong đó X đại diện cho một nguyên tử halogen)
selenyl halidedanh từCác hợp chất có công thức chung RSe-X trong đó X là halogenua và R là nhóm hữu cơ
hydrogen halidedanh từCác hợp chất nhị phân của hydro và halogenua
metal halide lampdanh từĐèn phóng điện cao áp được bọc trong vỏ thạch anh chứa halogen kim loại (thường là iodua) và tạo ra ánh sáng trắng hiệu suất cao

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • các muối halogenua lưu huỳnh như disulfur dichloride
  • .Potassium iodide là một muối halogenua.
  • .Iodide là một muối halogenua.

AI