Dịch

half-year

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian bằng nửa năm; thường được gọi là 6 tháng, nhưng nửa năm chính xác hơn là 182,5 ngày (không có ngày nhuận)danh từThe period of time equal to half a year; normally referred to as 6 months, but a half-year is more exactly 182.5 days (without a leap day)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. half-yearDạng gốc (base form)
  2. half-yearsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

half-yearlytính từ, trạng từSáu tháng một lần, nửa năm một lần

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI