Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
half-jokingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Có yếu tố đùa giỡn nhưng về cơ bản là nghiêm túc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With an element of jest, but fundamentally in earnest.
Nguồn gốc
(etymology)
half-
+
jokingly
Ví dụ
I
wrote
a
piece
,
half-jokingly
,
for
The
Independent
suggesting
that
it
was
all
part
of
a
cunning
plan
by
ministers
to
deter
people
from
using
the
railways
.
[…]
I
now
suspect
this
was
rather
closer
to
the
truth
than
I
had
thought
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
entre bromas y veras
Nửa đùa nửa thật
AI
1
Có yếu tố đùa giỡn nhưng về cơ bản là nghiêm túc
1
Có yếu tố đùa giỡn nhưng về cơ bản là nghiêm túc
1
Có yếu tố đùa giỡn nhưng về cơ bản là nghiêm túc