Dịch

half-time

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khoảng thời gian giữa hai hiệp của một trận đấu thể thaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interval between the two halves of a sports match.
  2. Một nửa hoặc xấp xỉ một nửa số giờ thường làm việc trong một khoảng thời gian nhất địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Half or approximately half the number of hours usually worked in a specified period.
  3. Liên quan đến hoặc đặc trưng bằng một nửa thời lượng thông thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or characterized by half the usual duration.
  4. Trong một nửa thời giantrạng từkhông so sánh (not comparable)In a half time manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. half-timeDạng gốc (base form)
  2. half-timesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

half-timerdanh từNgười chỉ làm việc một nửa [thời gian] bình thường]

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nhịp độ trong đó nhịp điệu được nhấn mạnh sao cho dường như có một nửa số phân chia theo hệ mét (ví dụ: nhấn mạnh phần bắt đầu của mọi ô nhịp khác thay vì mỗi ô nhịp)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tempo in which the rhythm is emphasized so that it seems to have half as many metric divisions (e.g. emphasizing the start of every other bar rather than every bar).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • ( credit-hours).

AI