Nghĩa chính
- Về hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuầntính từkhông so sánh (not comparable)Involving a full amount of time spent on some activity, especially a job.
- Toàn thời giantrạng từkhông so sánh (not comparable)Spending a full amount of time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full-time education | Giáo dục chính quy | |
| full-time employee | Nhân viên toàn thời gian | |
| full-time employment | Việc làm toàn thời gian | |
| full-time jobdanh từ | danh từ | Công việc toàn thời gian |
| full-time student | Sinh viên chính quy | |
| work full-time | Làm việc toàn thời gian | |
| full-time equivalentdanh từ | danh từ | Tương đương toàn thời gian |
| full-time jobs | Việc làm toàn thời gian |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Gần đây ở Sydney, chúng tôi đã gặp một nam phù thủy tự nhận làm phù thủy là nghề nghiệp toàn thời gian của mình.
- , .Các ban khu vực hoàn toàn hoạt động bán thời gian, nhưng các chủ tịch của họ là thành viên của ủy ban và có thể làm việc toàn thời gian với tư cách đó.
- ?Bạn muốn làm việc toàn thời gian hay bán thời gian?