Nghĩa chính
- Dạng vần không hoàn hảo trong đó các phụ âm cuối (coda) của các âm tiết được nhấn mạnh (và, trong thơ tiếng Anh hiện đại, bất kỳ âm tiết nào theo sau cho đến cuối từ) đều giống nhau về âm thanh, nhưng các nguyên âm của các âm tiết được nhấn mạnh thì khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of imperfect rhyme in which the final (coda) consonants of stressed syllables (and, in modern English poetry, any following syllables to the end of the words) are identical in sound, but the vowels of the stressed syllables are not.
- Ví dụ về hình thức vần điệu nàydanh từđếm được (countable)An instance of this form of rhyme.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- half rhymeDạng gốc (base form)
- half rhymesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa