Nghĩa chính
- Nắm giữ khoảng một nửa công suất tối đatính từkhông so sánh (not comparable)holding about half of the full capacity
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- half-empty, half-full. .
- .
- .