Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cư dân thuộc địa Stadaconadanh từA member of a habitation colony at Stadacona founded by Samuel de Champlain, where Quebec City now lies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- habitantDạng gốc (base form)
- habitantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| human habitant | Cư dân con người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cư dân
- Cư dân, người cư ngụSynonym of inhabitant /dweller.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , . , . .Những cành cây tối tăm cuối cùng cản tầm nhìn của anh đã nhường chỗ, và anh nhìn thấy một đống đổ nát đen ngòm. Hầu như không nhận thức được hành động của mình, anh nhảy xuống ngựa. Một cái nhìn thoáng qua đã thuyết phục anh rằng nó không thể chứa chấp bất kỳ cư dân nào.
- , , !Vô số cư dân đang ngủ say, / Hoặc đã chết, hoặc chạy trốn khỏi dịch bệnh không tên!