gurney
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cáng có bánh xedanh từA stretcher having wheeled legs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gurneyDạng gốc (base form)
- gurneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gurney flapdanh từ | danh từ | Vấu nhỏ nhô ra từ mép sau của cánh, được sử dụng trên xe đua và máy bay |
| Barrow Gurneydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở phía bắc Somerset, Anh có hồ chứa cung cấp nước cho Bristol |
| Farrington Gurneydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bath và Đông Bắc Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST6255) |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cáng có bánh xe
Ví dụ
- .Tử tù bị buộc vào cáng để tiêm thuốc độc.
- .Các nhân viên y tế đang khiêng James trên cáng.
- .Cầu thủ bị thương nặng trong lúc tập luyện và phải được đẩy ra ngoài bằng cáng.