Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gurn
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Biểu cảm khuôn mặt bị biến dạng; nhăn nhó
danh từ
A distorted facial expression; grimace.
2
Làm một khuôn mặt kỳ cục hoặc buồn cười; phải nhăn mặt
động từ
To make a grotesque or funny face; to grimace.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gurn
Nguyên thể
(infinitive)
gurn
s
Số nhiều
(plural)
gurn
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
gurn
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gurn
gurn
ey
Cáng có bánh xe
danh từ
C1
gurn
ard
Các loài cá biển thuộc họ Triglidae có đầu bọc thép lớn và vây ngực giống ngón tay dùng để bò dọc đáy biển
danh từ
gurn
er
Người biểu diễn ở gurning
danh từ
AI
1
Biểu cảm khuôn mặt bị biến dạng
2
Làm một khuôn mặt kỳ cục hoặc buồn cười
1
Biểu cảm khuôn mặt bị biến dạng
2
Làm một khuôn mặt kỳ cục hoặc buồn cười
1
Biểu cảm khuôn mặt bị biến dạng
2
Làm một khuôn mặt kỳ cục hoặc buồn cười