Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guolaosi
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chết vì làm việc quá sức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Death from overwork.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
karoshi
gwarosa
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Quan Thoại
過勞死
từ tiếng Nhật
過労死
karōshi
Cùng gốc
(doublet)
gwarosa
karoshi
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
九九六
Ví dụ
Her
parents
were
told
it
was
'
unknown
death
'
and
received
a
small
sum
in
compensation
.
But
the
villagers
said
it
was
the
new
disease
,
guolaosi
.
Overwork
death
.
AI
1
Chết vì làm việc quá sức
1
Chết vì làm việc quá sức
1
Chết vì làm việc quá sức