Nghĩa chính
- Tàu pháo, tàu chiến pháodanh từA ship equipped with heavy artillery.
- Trực thăng vũ trangdanh từAn armed helicopter tasked to attack the enemy.
- Máy bay vận tải vũ trangdanh từA transport airplane equipped with large calibre guns typical of armoured fighting vehicles
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gunshipDạng gốc (base form)
- gunshipsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Tôi đang phái xuống thêm năm tàu đổ bộ, xe chiến đấu EMV và một tàu chiến thopter.
- , . , !Rõ, Hocus. Trực thăng vũ trang đồng minh đang lao đến!