Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gunmanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nghệ thuật hoặc kỹ năng sử dụng súng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The art or skill of using a gun.
Nguồn gốc
(etymology)
gun
+
-manship
Ví dụ
Evidence
for
this
speculation
is
found
in
Mr
.
Woo’s
fondness
for
two-fisted
gunmanship
,
which
Mr
.
Hunter
credits
him
with
introducing
into
movies
,
and
also
in
a
scene
from
“
The
Killer
”
that
Mr
.
Hunter
finds
“
strikingly
similar
to
what
must
have
happened
Monday
.”
AI
1
Nghệ thuật hoặc kỹ năng sử dụng súng
1
Nghệ thuật hoặc kỹ năng sử dụng súng
1
Nghệ thuật hoặc kỹ năng sử dụng súng