Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gunmaker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sản xuất súng
danh từ
One who manufactures guns.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gunmaker
Dạng gốc
(base form)
gunmaker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
This
is
like
gunmakers
coming
out
with
bullets
that
contain
eight
essential
vitamins
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
gunsmith
gunbuilder
Nguồn gốc
(etymology)
gun
+
maker
AI
1
Người sản xuất súng
1
Người sản xuất súng
1
Người sản xuất súng