Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gun someone
US
/ˈ
ɡ
ʌ
n
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Bắn vào ai đó
Ví dụ
The
robber
gunned
a
security
guard
.
Tên cướp đã bắn một nhân viên an ninh.
Xuất hiện ở từ khác
gun
kết hợp
bắn vào ai đó
AI
1
Bắn vào ai đó
1
Bắn vào ai đó
1
Bắn vào ai đó