Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gun rights
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɡ
ʌ
n
ˈɹ
aɪ
t
s
/
Nghĩa chính
1
Quyền của cá nhân được sở hữu và mang theo súng
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The entitlement of individuals to own and carry guns.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
pro-control
pro-gun
gun control
Ví dụ
The
Supreme
Court
refused
Monday
to
consider
any
new
cases
seeking
to
expand
gun
rights
,
including
two
challenges
to
restrictions
on
young
adults
.
AI
1
Quyền của cá nhân được sở hữu và mang theo súng
1
Quyền của cá nhân được sở hữu và mang theo súng
1
Quyền của cá nhân được sở hữu và mang theo súng