Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gulpy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nghiêng đến nuốt nước bọt
tính từ
Inclined to gulp.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gulpy
Dạng gốc
(base form)
more gulpy
So sánh hơn
(comparative)
most gulpy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gulp
+
-y
Ví dụ
But
I
don't
think
I
could
have
screamed
right
then
because
my
throat
had
gone
all
dry
and
gulpy
.
The
jellyfish
was
rising
up
from
the
water
,
but
it
wasn't
a
jellyfish
.
It
was
a
skull
.
AI
1
Nghiêng đến nuốt nước bọt
1
Nghiêng đến nuốt nước bọt
1
Nghiêng đến nuốt nước bọt