gulper
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nuốt nước bọtdanh từOne who gulps.
- Con lươn nuốt chửngdanh từA gulper eel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gulperDạng gốc (base form)
- gulpersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gulper eeldanh từ | danh từ | Các loài cá thuộc bộ Saccopharyngiformes giống với cá chình và đôi khi được coi là cá chình thực sự, là thành viên của Anguilliformes |
| gulper sharkdanh từ | danh từ | Các loài cá mập thuộc họ Centrophoridae |
| pelican gulperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pelican eel |
| whiptail gulperdanh từ | danh từ | Loài lươn gulper, Saccopharynx schmidti |
| mosaic gulper sharkdanh từ | danh từ | Loài cá chó nước sâu quý hiếm (Centrophorus tessellatus), dài tới 89 cm (35 in). Nó được tìm thấy ở Thái Bình Dương xung quanh Honshū, Nhật Bản và quần đảo Hawaii |
Họ từ (word family)
cùng gốc gulperVí dụ
- Fletcher's .