Dịch

gulper

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người nuốt nước bọtdanh từOne who gulps.
  2. Con lươn nuốt chửngdanh từA gulper eel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gulperDạng gốc (base form)
  2. gulpersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gulper eeldanh từCác loài cá thuộc bộ Saccopharyngiformes giống với cá chình và đôi khi được coi là cá chình thực sự, là thành viên của Anguilliformes
gulper sharkdanh từCác loài cá mập thuộc họ Centrophoridae
pelican gulperdanh từĐồng nghĩa với pelican eel
whiptail gulperdanh từLoài lươn gulper, Saccopharynx schmidti
mosaic gulper sharkdanh từLoài cá chó nước sâu quý hiếm (Centrophorus tessellatus), dài tới 89 cm (35 in). Nó được tìm thấy ở Thái Bình Dương xung quanh Honshū, Nhật Bản và quần đảo Hawaii

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Fletcher's .

AI