Dịch

gules

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Màu đỏ (ở huy chương)danh từkhông đếm được (uncountable)Red, e.g. on a coat of arms, typically represented in engraving by vertical parallel lines.
  2. Đỏ (ở huy chương)tính từIn blazon, of the colour red.

Họ từ (word family)

cùng gốc gules

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigoules
  2. từ tiếng Pháp cổgeule“animal’s mouth, throat”
  3. từ tiếng Pháp trung đạigeules

Ví dụ

  • , , . ; ,—
  • ,

AI