Dịch

gular

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc cổ họngtính từkhông so sánh (not comparable)Particularly of an animal: of, pertaining to, or located at the gula (“the upper front of the neck next to the chin”) or the throat.
  2. Tấm hoặc vảy ở vùng cổ họng của cơ thể cá hoặc bò sát (đặc biệt là rắn)danh từA plate or scale in the throat region of the body of a fish or reptile (especially a snake).
  3. Từ đồng nghĩa của sung chùm (“Ficus racemosa, một loài thực vật thuộc họ Moraceae; quả ăn được của cây này”)danh từSynonym of cluster fig (“Ficus racemosa, a species of plant in the family Moraceae; the edible fruit of this plant”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gularDạng gốc (base form)
  2. gularsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gular pumpingdanh từPhương pháp thông khí được sử dụng trong hô hấp được thực hiện bằng cách mở rộng và co lại toàn bộ cổ họng một cách nhịp nhàng có thể thấy rõ từ bên ngoài
gularic aciddanh từglucaric acidchưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

gula“upper throat”-ar

  1. từ tiếng Latinhgula“gullet, throat; palate”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiगूलरgūlar

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc gular

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; , , , .
  • , , 110 150 . [...] , ; [...]

AI