Nghĩa chính
- Thuộc cổ họngtính từkhông so sánh (not comparable)Particularly of an animal: of, pertaining to, or located at the gula (“the upper front of the neck next to the chin”) or the throat.
- Tấm hoặc vảy ở vùng cổ họng của cơ thể cá hoặc bò sát (đặc biệt là rắn)danh từA plate or scale in the throat region of the body of a fish or reptile (especially a snake).
- Từ đồng nghĩa của sung chùm (“Ficus racemosa, một loài thực vật thuộc họ Moraceae; quả ăn được của cây này”)danh từSynonym of cluster fig (“Ficus racemosa, a species of plant in the family Moraceae; the edible fruit of this plant”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gularDạng gốc (base form)
- gularsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gular pumpingdanh từ | danh từ | Phương pháp thông khí được sử dụng trong hô hấp được thực hiện bằng cách mở rộng và co lại toàn bộ cổ họng một cách nhịp nhàng có thể thấy rõ từ bên ngoài |
| gularic aciddanh từ | danh từ | glucaric acidchưa dịch |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gularNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , , .
- , , 110 150 . [...] , ; [...]