gular pumping
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phương pháp thông khí được sử dụng trong hô hấp được thực hiện bằng cách mở rộng và co lại toàn bộ cổ họng một cách nhịp nhàng có thể thấy rõ từ bên ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)A method of ventilation used in respiration accomplished by expanding and contracting the entire throat in a rhythmic manner that is externally apparent.
Ví dụ
- ( ) ( ., 1990).