guano
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phân chim biển, phân dơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dung from a sea bird or from a bat.
- Cọ guano, cây cọdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coccothrinax borhidiana, a variety of palm tree indigenous to Cuba.
- Bón bằng phân chimđộng từngoại động từ (transitive)To fertilize (land) with guano.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rock guanodanh từ | danh từ | sombreritechưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài chim biển
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of seabird.
Ví dụ
- , .Phân chim phốt phát cấp thấp có thể được trộn với vỏ và bã cà phê, có chứa một lượng nhỏ kali.
- 15 , ; , .Mái nhà lợp bằng lá cọ guano sẽ bền tới 15 năm, dù những người thu hoạch người Maya chỉ ra rằng lá phải được chặt khi trăng tròn; nếu không, thân cây sẽ dễ bị côn trùng phá hoại.
- , , , ; . . , .Động vật của những Quần đảo này là một số Lợn, Thằn lằn và Phân chim; và một số Sinh vật được đề cập trong Chap. XI. giống như vậy, nhưng lớn hơn nhiều so với Guano.
Họ từ (word family)
cùng gốc guanoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaguano
- từ tiếng Quechuawanu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha