Dịch

guan

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài chim guandanh từAny (member) of several species of birds in the genera Aburria, Chamaepetes, Oreophasis, Penelope, Penelopina, and Pipile, of the family Cracidae, limited to the Americas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guanDạng gốc (base form)
  2. guansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

guan-tiền tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất guanidin dùng làm thuốc hạ huyết áp
Spix's guandanh từLoài chim Nam Mỹ thuộc loài Penelope jacquacu
white-browed guandanh từPenelope jacucaca, một loài chim guan có nguồn gốc từ Brazil
rusty-margined guandanh từLoài chim thuộc họ Cracidae (Penelope superciliaris)
sickle-winged guanChưa có nghĩa
Trinidad piping guanChưa có nghĩa
white-crested guanChưa có nghĩa
Andean guanChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Kunakwama

Ví dụ

  • , , . , .Chim guan mào là một loài chim lớn, màu nâu, giống gà tây, thường thấy đang nhìn xuống từ ngọn cây khi tìm kiếm trái cây và lá cây làm thức ăn. Như tên gọi, loài chim này có một cái mào lông thường dựng lên khi nó liên lạc với những con guan gần đó hoặc khi có nguy hiểm tiềm tàng.
  • , " " " " "" , .'Tu shu guan' và 'To sho kan' đều có nghĩa là 'thư viện'...
  • !Thầy Quan!

AI