Nghĩa chính
- Loài chim guandanh từAny (member) of several species of birds in the genera Aburria, Chamaepetes, Oreophasis, Penelope, Penelopina, and Pipile, of the family Cracidae, limited to the Americas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guanDạng gốc (base form)
- guansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guan-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất guanidin dùng làm thuốc hạ huyết áp |
| Spix's guandanh từ | danh từ | Loài chim Nam Mỹ thuộc loài Penelope jacquacu |
| white-browed guandanh từ | danh từ | Penelope jacucaca, một loài chim guan có nguồn gốc từ Brazil |
| rusty-margined guandanh từ | danh từ | Loài chim thuộc họ Cracidae (Penelope superciliaris) |
| sickle-winged guan | Chưa có nghĩa | |
| Trinidad piping guan | Chưa có nghĩa | |
| white-crested guan | Chưa có nghĩa | |
| Andean guan | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc guanNguồn gốc (etymology)
- từ Kunakwama
Ví dụ
- , , . , .Chim guan mào là một loài chim lớn, màu nâu, giống gà tây, thường thấy đang nhìn xuống từ ngọn cây khi tìm kiếm trái cây và lá cây làm thức ăn. Như tên gọi, loài chim này có một cái mào lông thường dựng lên khi nó liên lạc với những con guan gần đó hoặc khi có nguy hiểm tiềm tàng.
- , " " " " "" , .'Tu shu guan' và 'To sho kan' đều có nghĩa là 'thư viện'...
- !Thầy Quan!