gsm
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gam trên mét vuôngdanh từInitialism of grams per square metre (unit for measuring the weight of paper).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| GSM-Rdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của GSM Rail |
Ví dụ
- 250-400 .Nó sản xuất giấy duplex tráng mặt xám và mặt trắng từ 250-400 gam trên mét vuông.