grammage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối lượng trên một diện tích giấy được đo bằng gam trên mét vuông (g/m2)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mass per area of paper measured in grams per square meter (g/m²).
- Tích phân của mật độ vật chất dọc theo đường đi (của tia vũ trụ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The integral of matter density along the path (of a cosmic ray).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grammageDạng gốc (base form)
- grammagesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . ; , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha