Dịch

growling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gầm gừtính từkhông so sánh (not comparable)Producing a growl.
  2. Tiếng gầm gừdanh từA sustained instance of growls or guttural noises.
  3. Thổi gầm gừdanh từThe technique of producing a low-pitched growling or rumbling sound on a wind instrument.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. growlingDạng gốc (base form)
  2. growlingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Con chó đang gầm gừ đã làm anh ta sợ hãi.
  • .Tiếng gầm gừ phát ra từ bụng cô ấy cho chúng tôi biết cô ấy đang đói.
  • tummy's .Bụng bạn đang kêu gầm gừ.

AI