Nghĩa chính
- Phải dũng cảm; thể hiện sự can đảm nào đó, đặc biệt là trong tình huống mà cho đến nay người ta vẫn chưa làm được điều đóđộng từTo be brave; to show some courage, especially in a situation in which one has so far failed to do so.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)