Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi các khu rừng; nằm trong một khu rừngtính từPertaining to or characterised by groves; situated in a grove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grovyDạng gốc (base form)
- more grovySo sánh hơn (comparative)
- most grovySo sánh nhất (superlative)