Dịch

group together

UK/ˈɡɹuːp tʊˈɡɛð.ə/US/ˈɡɹup tʊˈɡɛðɚ/

Nghĩa chính

  1. Tập hợp lại thành nhóm

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mọi người tập hợp lại thành nhóm để giữ ấm trong đêm lạnh.

AI