Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grounds for something
US
/ˈ
ɡ
ɹ
aʊ
n
d
z
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Lý do để làm điều gì
Ví dụ
There
are
strong
grounds
for
appeal
.
Có những lý do rõ ràng để khiếu nại.
Xuất hiện ở từ khác
ground
kết hợp
lý do để làm điều gì
AI
1
Lý do để làm điều gì
1
Lý do để làm điều gì
1
Lý do để làm điều gì