Dịch

grommet

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡɹʌm.ɪt/US/ˈɡɹɑ.mɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lỗ gắn được gia cố hoặc một vòng kim loại hoặc nhựa nhỏ dùng để gia cố lỗ gắndanh từA reinforced eyelet, or a small metal or plastic ring used to reinforce an eyelet.
  2. Chiếc vòng được tạo thành từ một sợi dây thừng, quấn thành ba vòng tròn, buộc chặt mép trên của một cánh buồm vào chỗ tựa của nódanh từA ring formed of a single strand of rope, laid in three times round, fastening the upper edge of a sail to its stay.
  3. Lỗ khoen ở cuối tời treo cờ, dùng để buộc cờ vào dây buộcdanh từAn eyelet at the hoist end of a flag, used to fasten the flag to its halyard.
  4. Chèn một grommet vàođộng từngoại động từ (transitive)To insert a grommet into.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grommetNguyên thể (infinitive)
  2. grommetsSố nhiều (plural)
  3. grommetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grommetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

drop grommetdanh từLoại lỗ (lỗ) ở mặt trên của đồ nội thất văn phòng để cáp có thể luồn qua
grommet punchChưa có nghĩa
surgical grommetChưa có nghĩa
grommet pressChưa có nghĩa
grommet edgingChưa có nghĩa
edge grommetChưa có nghĩa
cable grommetChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Vận động viên lướt sóng
  1. Vận động viên lướt sóng, trượt ván hoặc trượt tuyết trẻ tuổi hoặc thiếu kinh nghiệmA young or inexperienced surfer, skateboarder, or snowboarder.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápgromette“curb chain”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , .

AI