Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lỗ gắn được gia cố hoặc một vòng kim loại hoặc nhựa nhỏ dùng để gia cố lỗ gắndanh từA reinforced eyelet, or a small metal or plastic ring used to reinforce an eyelet.
- Chiếc vòng được tạo thành từ một sợi dây thừng, quấn thành ba vòng tròn, buộc chặt mép trên của một cánh buồm vào chỗ tựa của nódanh từA ring formed of a single strand of rope, laid in three times round, fastening the upper edge of a sail to its stay.
- Lỗ khoen ở cuối tời treo cờ, dùng để buộc cờ vào dây buộcdanh từAn eyelet at the hoist end of a flag, used to fasten the flag to its halyard.
- Chèn một grommet vàođộng từngoại động từ (transitive)To insert a grommet into.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grommetNguyên thể (infinitive)
- grommetsSố nhiều (plural)
- grommetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grommetingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop grommetdanh từ | danh từ | Loại lỗ (lỗ) ở mặt trên của đồ nội thất văn phòng để cáp có thể luồn qua |
| grommet punch | Chưa có nghĩa | |
| surgical grommet | Chưa có nghĩa | |
| grommet press | Chưa có nghĩa | |
| grommet edging | Chưa có nghĩa | |
| edge grommet | Chưa có nghĩa | |
| cable grommet | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Vận động viên lướt sóng
- Vận động viên lướt sóng, trượt ván hoặc trượt tuyết trẻ tuổi hoặc thiếu kinh nghiệmA young or inexperienced surfer, skateboarder, or snowboarder.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápgromette“curb chain”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .