Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grippal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến bệnh cúm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to influenza.
Nguồn gốc
(etymology)
grippe
+
-al
Ví dụ
The
epidemic
of
1889-'90
gave
the
first
opportunity
of
studying
the
symptoms
of
otitis
of
grippal
origin
AI
1
Liên quan đến bệnh cúm
1
Liên quan đến bệnh cúm
1
Liên quan đến bệnh cúm