griff
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của griffindanh từClipping of griffin.
- Griffin, người mới (da trắng)danh từgriffin, (white) newcomer
- Là sự bố trí các thanh song song để nâng các dây móc nâng các sợi dọc trong khung dệt để dệt các sản phẩm hìnhdanh từAn arrangement of parallel bars for lifting the hooked wires which raise the warp threads in a loom for weaving figured goods.
- Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)marijuana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- griffDạng gốc (base form)
- griffsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green griff | Chưa có nghĩa | |
| griff house | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nắm bắt
- Nắm bắt; với tớigrasp; reach
Họ từ (word family)
cùng gốc griff- griffinQuái điểu sư tử, thần thú griffindanh từC2
- griffonGiống chó thường được gọi là Griffon Brussels, gợi nhớ đến sinh vật huyền thoạidanh từ
- griffaunLoại thuổng, xẻng hoặc cuốcdanh từ
- griffishGiống hoặc có đặc điểm của griff hoặc griffin, một người da trắng mới đến Ấn Độ từ châu Âutính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . righ^([]) , / . " " / "" .
- vaine turfe
- tooo , , **....